test chất lượng nước

Đo thể tích vật rắn không thấm nước. a. Dùng bình chia độ: V vat = V dang = V 2 - V 1. b. Khối lượng của 1m 3 của một chất gọi là khối lượng riêng của chất đó. 8. IELTS Academic Reading Test 9. Section 3 14 Tháng Mười, 2022; IELTS Academic Reading Test 9. Section 2 14 Tháng Mười, Tận Tâm - Chuyên nghiệp - Chất lượng - Tin cậy. Xem Hướng dẫn đăng ký và đăng nhập website bệnh viện tại Tin bệnh viện/ Tin khác . Home; Đăng ký khám bệnh; Giới thiệu. SKĐS - Do các tác nhân từ thức ăn, nước uống, thuốc lá, tuổi tác… khiến răng ố vàng, kém Công ty chúng tôi nghiên cứu, kinh doanh và tư vấn công nghệ nuôi cá tôm tiên tiến và cung cấp nguyên vật liệu nuôi trồng thủy sản. Mời xem thêm website. khoahocthuysan.com tôm sú, tôm thẻ, hệ thống tuần hoàn, RAS, drum filter, trống lọc, khoáng, khoáng nước ngọt, vi sinh, bioflocs, khí độc, ammonia, nitrite, tôm bệnh gan, tôm Cashberry Lừa Đảo. Kiểm tra chất lượng nước bằng màu sắc Test nhanh Water it là Bộ Dụng Cụ Đo đáp ứng phân tích chất lượng nước đơn giản và nhanh chóng ngay tại chỗ, chuyên được dùng để kiểm tra nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trong sản xuất và nuôi trồng. Kiểm tra tình trạng chất lượng nước bằng phản ứng hoá chất trong Ống. Hoạt động đơn giản Cho kết quả trong vòng 5 phút trong hầu hết tất cả các chỉ tiêu Nhỏ và nhẹ Xấp xỉ 1 gam cho 1 ống Ống được làm bằng polyethylene. Danh sách các test nhanh nước thải của Water it Tên hàng Mã hàng Thang đo Quy cách Thời gian phản ứng Test thử nhanh Clo thang trung Chloride 200 WAE-Cl200 ≤100, about 150, ≥200 mg/L 40 test/hộp 10 sec. Test thử nhanh Clo thang thấp Chloride Low Range WAE-ClD 0, 2, 5, 10, 20, ≥50 mg/L 40 test/hộp 1 min. Test thử nhanh Clo tự do Residual Chlorine Free WAE-ClODP 1, 2, 5 mg/L 50 test/hộp 10 sec. Test thử nhanh Cyanide Free Cyanide WAE-CN ≤ 1, 2 mg/L 40 test/hộp 8 min. Test thử nhanh COD thang cao COD High Range WAE-CODH 0, 30, 60, 120, 200, ≥250 mg/L 50 test/hộp 5 min. Test thử nhanh COD thang trung COD WAE-COD 0, 5, 10, 13, 20, 50, 100 mg/L 50 test/hộp 5 min. Test thử nhanh COD thang thấp COD Low Range WAE-CODD 0, 2, 4, 6, ≥8 mg/L 50 test/hộp 5 min. Test thử nhanh Crom Chromium Hexavalent WAE-Cr6+ 1, 2 mg/L 50 test/hộp 2 min. Test thử nhanh Crom Tổng Total Chromium WAE-CrT 1, 2, 5, 10, 20 mg/L 40 test/hộp min. Test thử nhanh Đồng Copper WAE-Cu 1, 2, 3, 5, ≥10 mg/L 50 test/hộp 1 min. Test thử nhanh Flo Fluoride Free WAE-F 0, 3, ≥8 mg/L 50 test/hộp 10 min. Test thử nhanh Sắt Iron WAE-Fe 1, 2, 5, 10 mg/L 50 test/hộp 2 min. Test thử nhanh Sắt thang thấp Iron Low Range WAE-FeD 1, 2 mg/L 50 test/hộp 2 min. Test thử nhanh Formaldehyde Formaldehyde WAE-FOR 0, 1, 2 mg/L 40 test/hộp 4 min. Test thử nhanh kim loại Đồng, Kẽm, Mangan, Niken, cadimi Metals Cu, Zn, Mn, Ni, Cd WAE-Me 0, 1, 2, ≥5 mg/L 50 test/hộp 1 min. Test thử nhanh Magie Magnesium WAE-Mg 0, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L 50 test/hộp 1 min. Test thử nhanh Mangan Manganese WAE-Mn 1, 2, 5, 10, 20 mg/L 50 test/hộp 30 sec. Test thử nhanh Amoni Ammonium NH4 WAE-NH4 1, 2, 5, 10 mg/L 50 test/hộp 5 min. Ammonium-Nitrogen NH4-N 1, 2, 5, 10 mg/L Test thử nhanh Niken Nickel DPM WAE-NiD 1, 2, 5, 10 mg/L 50 test/hộp 2 min. Test thử nhanh Nitrite Nitrite NO2 WAE-NO2 1 mg/L 50 test/hộp 2 min. Nitrite-Nitrogen NO2-N mg/L Test thử nhanh Nitrate Nitrate NO3 WAE-NO3 1, 2, 5, 10, 20, 45 mg/L 50 test/hộp 3 min. Nitrate-Nitrogen NO3-N 1, 2, 5, 10 mg/L Test thử nhanh pH pH WAE-pH pH - in increment, total 10 stages 50 test/hộp 20 sec. Test thử nhanh Phenol Phenol WAE-PNL 0, 1, 2, 5, 10 mg/L 40 test/hộp 8 min. Test thử nhanh photphat thang trung Phosphate PO4 WAE-PO4 1, 2, 5, 10 mg/L 40 test/hộp 1 min. Phosphate-Phosphorus PO4-P 1, 2, 5 mg/L Test thử nhanh photphat thang thấp Phosphate Low Range PO4D WAE-PO4D 1, 2 mg/L 40 test/hộp 5 min. Phosphate-Phosphorus Low Range PO4-PD 1 mg/L Test thử nhanh lưu huỳnh, sulfide Sulfide Hydrogen Sulfide WAE-S 1, 2, 5 mg/L 40 test/hộp 3 min. Test thử nhanh tổng độ cứng Total Hardness WAE-TH 0, 10, 20, 50, 100, 200 mg/L 50 test/hộp 30 sec. Test thử nhanh Kẽm Zinc WAE-Zn 0, 1, 2, ≥5 mg/L 50 test/hộp 1 min. Test thử nhanh Kẽm thang thấp Zinc Low Range WAE-ZnD 0, 1, ≥2 mg/L 40 test/hộp 6 min. Test thử nhanh Canxi Calcium WAE-Ca 0, 2, 5, 10, 20, ≥50mg/L 50 test/hộp 2 min Hướng dẫn sử dụng chung cho các Test của Water it Liên hệ mua ngay thiết bị, dụng cụ, hóa chất thí nghiệm Địa chỉ CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 1122/26 Quang Trung, P. 8, Q. Gò Vấp, Hotline 0937937385 Zalo Email sales - Bộ Packtest Water It là bộ test nhanh kiểm tra chất lượng nước thải và kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm. Test nhanh giúp kiểm tra nhanh và chính xác. I. Packtest Water it là gì? Test nhanh Water It là Bộ Dụng Cụ Đo đáp ứng phân tích chất lượng nước đơn giản và nhanh chóng ngay tại chỗ, chuyên được dùng để kiểm tra nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trong sản xuất và nuôi trồng. Hướng dẫn sử dụng Packtest Water It II. 27 bộ test nhanh Water it kiểm tra chất lượng nước và thực phẩm Tên sản phẩm Thang đo Thời gian đo Quy cách ►TEST NHANH HÀM LƯỢNG SULFIDE 1, 2, 5 mg/L 3 phút 40 test/hộp ►TEST NHANH MAGIÊ MAGNESIUM-Mg 0, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L 60 giây 50 test/hộp ►TEST NHANH CANXI TRONG NƯỚC, WAE-Ca 10, 2, 5, 10, 20, ≥50 mg/L 2 phút 40 test/hộp ►TEST NHANH TỔNG ĐỘ CỨNG CỦA NƯỚC, WAE-TH 0,10, 20, 50, 100, 200 mg/L 30 giây 50 test/hộp ►TEST NHANH ĐA KIM LOẠI Metals Cu, Zn, Mn, Ni, Cd TRONG NƯỚC, WAE-Me 0, 1, 2, ≥5 mg/L 1 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH HÀM LƯỢNG ASEN ARSENIC TRONG NƯỚC, WAE-As - 3 mg/L 5 phút 40 Test/hộp, 2 test/1 lần đo ►TEST NHANH XYANUA TỰ DO FREE CYANIDE TRONG NƯỚC, WAE-CN ≤ 2 mg/L 8 phút 40 test/hộp ►TEST NHANH CROM TỔNG TOTAL CHROMIUM TRONG MẪU NƯỚC, 1, 2, 5, 10, 20 mg/L 5,5 phút 40 test/hộp ►TEST NHANH CROM CHROMIUM Cr6+ TRONG NƯỚC, WAE-Cr6+ 1, 2 mg/L 2 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH ĐỒNG Cu TRONG NƯỚC, WAE-Cu 1, 2, 3, 5, 10 mg/L 1 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH NIKEL Ni THANG THẤP TRONG NƯỚC, WAE-Ni D 1, 2, 5, 10 mg/L 2 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH MANGANESE Mn TRONG NƯỚC, WAE-Mn 1, 2, 5, 10, 20 mg/L 30 giây 50 test/hộp ►TEST NHANH SẮT THANG THẤP TRONG NƯỚC, WAE-Fe D 1, 2 mg/L 2 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH SẮT TRONG NƯỚC, WAE-Fe 1, 2, 5, 10 mg/L 2 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH KẼM THANG THẤP TRONG NƯỚC, WAE-Zn D 0, 1, ≥ 2 mg/L 1 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH KẼM TRONG NƯỚC, WAE-Zn 0, 1, 2, ≥ 5 mg/L 1 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH HÀM LƯỢNG CHLORINE DƯ TRONG NƯỚC, WAE-Cl. DP 1, 2, 5 mg/L 10 giây 50 test/hộp ►TEST NHANH CHLORIDE THANG THẤP TRONG NƯỚC, WAE-Cl D 0, 2, 5, 10, 20, ≥50 mg/L 1 phút 40 test/hộp ►TEST NHANH HÀM LƯỢNG CHLORIDE 200 TRONG NƯỚC, WAE-CL 200 ≤100, khoảng 150, ≥200 mg/L 10 giây 40 test/hộp ►TEST NHANH NITRATE NO2/NO2-N TRONG NƯỚC, WAE-NO2 1 ml/L 2 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH NITRATE NO3/NO3-N TRONG NƯỚC, WAE-NO3 1, 2, 5, 10, 20, 45 ml/L 5 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH AMONIUM NH4/NH4-N TRONG NƯỚC, WAE-NH4 1, 2, 5, 10 mg/L 5 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH PHOSPHATE PO4 THANG THẤP/PHOSPHO TỔNG PO4-P THANG THẤP TRONG NƯỚC , WAE-PO4 D 1, 2 mg/L 1 phút 50 test/hộp ►TEST NHANH PHOSPHATE PO4/PHOSPHO TỔNG PO4-P TRONG NƯỚC, WAE-PO4 PO4 1, 5, 10 mg/L PO4-P 1, 2, 5 mg/L 1 phút 40 test/hộp ►TEST NHANH COD CỦA NƯỚC, WAE-COD D 0, 2, 4, 6, ≥8 mg/L Nhiệt độ mẫu. 10º 6 phút. Nhiệt độ mẫu. 20º 5 phút. Nhiệt độ mẫu. 30º 4 phút. 50 test/hộp ►TEST NHANH COD CỦA NƯỚC , WAE-COD 0, 5, 10, 13, 20, 50, 100 mg/L Nhiệt độ mẫu. 10º 6 phút. Nhiệt độ mẫu. 20º 5 phút. Nhiệt độ mẫu. 30º 4 phút. 50 test/hộp ►TEST NHANH COD CỦA NƯỚC COD HIGH RANGE WAE-COD H 0, 30, 60, 120, 200, 250 mg/L Nhiệt độ mẫu. 10º 6 phút. Nhiệt độ mẫu. 20º 5 phút. Nhiệt độ mẫu. 30º 4 phút. 50 test/hộp III. Mua test nhanh Water It ở đâu tại Tp. Hồ Chí Minh Do nhu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm ngày càng nhiều, con người ngày càng chú trọng đến chất lượng thực phẩm hằng ngày. Cùng với vấn đề kiểm tra các hàm lượng độc hại có trong nước thải trước khi thải ra môi trường của các nhà máy sản xuất chế biến. Những loại test thử nhanh kiểm tra chất lượng nước thải, nước sinh hoạt và kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm được ra đời. Tuy nhiên, đã có những cảnh báo được đưa ra về chất lượng của một số loại test nhanh. Nguồn gốc sản phẩm không được rõ ràng tràn ngập vào thị trường Việt Nam. Tình hình rao bán sản phẩm trên mạng internet ngày càng phổ biến. HTVLAB sẽ là sự lựa chọn đáng tin cậy của bạn trong thời buổi hàng nhái, hàng kém chất lượng cao này. Với hơn 8 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp test nhanh, kiểm tra nhanh chất lượng nước thải, nước sinh hoạt, HTVLAB tự tin sẽ đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất. Hãy nhanh tay gọi qua hotline 028 6685 1358 để được tư vấn và báo giá tốt nhất. Xem thêm ►CÁCH KIỂM TRA NƯỚC UỐNG, NƯỚC SINH HOẠT BẰNG CẢM QUAN VÀ TEST NHANH ►PHOTPHO TRONG NƯỚC VÀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH PHOSPHATE TRONG NƯỚC BẰNG TEST NHANH ►BỘ DỤNG CỤ KIỂM TRA NHANH VI SINH SUNCOLI - TEST NHANH VI SINH ►CÁCH SỬ DỤNG PACK TEST KIỂM TRA NHANH CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN NHẤT ►Hướng dẫn sử dụng Bộ test kit Clo tự do và Clo tổng, Model CN-66 223101, CN-66F 223102 và CN-66T 223103 Hach Công Ty TNHH Vật Tư Khoa Học Kỹ Thuật HTV Chuyên cung cấp các thiết bị và giải pháp phòng thí nghiệm hàng đầu tại VN Phương châm hoạt động "Tất cả vì sự hài lòng của khách hàng" "Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp" giải đáp, hỗ trợ khách hàng tận tình Đảm bảo cung cấp "sản phẩm chính hãng, chất lượng cao" cùng chính sách bảo hành miễn phí Địa chỉ 1122/26 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Tp. HCM Email Sale Hotline 028 6685 1358 Facebook Công ty TNHH vật tư khoa học kỹ thuật HTV Website Tình trạng ô nhiễm nguồn nước đang ngày càng nguy hiểm và đe dọa trực tiếp đến sức khỏe mọi người. Việc xét nghiệm để biết tình trạng nguồn nước là điều rất cần thiết. Hãy cùng tìm hiểu những chỉ tiêu xét nghiệm nước uống là gì và ra sao nhé! Nước uống sạch phải dựa trên những chỉ tiêu xét nghiệm nhất định 1. Vì sao cần phải xét nghiệm nước uống? Nước uống có thể hiểu đơn giản là nguồn nước sạch dùng để uống trực tiếp, sử dụng trong chế biến thực phẩm. Vì nước uống được sử dụng trực tiếp, nên các cơ sở sản xuất nước phải tiến hành khử trùng cho nước để loại bỏ vi khuẩn, vi trùng gây hại cho sức khỏe. Nước sạch có thể uống được là nước đã được thông qua các biện pháp xử lý và khử trùng ở mức độ cao. Để biết được nước đã đủ độ sạch hay chưa thì cần phải tiến hành kiểm nghiệm nước, những chỉ tiêu xét nghiệm nước uống lúc này rất quan trọng. Nguồn nước phải được xét nghiệm và đáp ứng tốt các tiêu chí của Bộ Y Tế thì mới là nguồn nước sạch có thể sử dụng cho việc ăn uống, sinh hoạt. Xét nghiệm nước uống để đảm bảo an toàn cho sức khoẻ người dùng Các chỉ tiêu xét nghiệm nước uống cũng là điều kiện để các doanh nghiệp kinh doanh sản xuất các sản phẩm nước đóng chai, thì doanh nghiệp phải bắt buộc phải xin được Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm >> Xem thêm Tiêu chuẩn nước sinh hoạt mới nhất của Bộ Y Tế Dựa theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt QCVN 022009/BYT, chỉ tiêu xét nghiệm nước uống bao gồm chỉ tiêu cảm quan và các chỉ tiêu khác. Cụ thể như sau Chỉ tiêu cảm quan Chỉ tiêu xét nghiệm nước uống cảm quan là những chỉ tiêu về màu sắc, hương vị, mùi vị, độ trong của nước,… có thể quan sát, cảm nhận bằng các giác quan như thị giác, vị giác, xúc giác, thính giác,… Chỉ tiêu này được kiểm tra, giám sát, thực hiện 06 tháng / 1 lần bởi phòng thí nghiệm được công nhận bởi Bộ Y Tế. TT Tên chi tiêu Đơn vị tính Giới hạn tối đa cho phép Phương pháp thử Mức độ giám sát I II 1 Màu sắc * TCU 15 15 TCVN 6185 – 1996 ISO 7887 – 1985 hoặc SMEWW 2120 A 2 Mùi vị * – Không có mùi vị lạ Không có mùi vị lạ Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B A 3 Độ đục * NTU 5 5 fTCVN 6184 – 1996 ISO 7027 – 1990 hoặc SMEWW 2130 B A Các chỉ tiêu khác Các chỉ tiêu xét nghiệm nước uống khác được đề cập đến như hàm lượng vi sinh, kim loại nặng, nước cứng,… Những yếu tố này góp phần đánh giá mức độ an toàn của nguồn nước. TT Tên chi tiêu Đơn vị tính Giới hạn tối đa cho phép Phương pháp thử Mức độ giám sát I II 4 Clo dư mg/l Trong khoảng 0,3 – 0,5 – SMEWW 4500Cl hoặc US EPA A 5 pH * Trong khoảng 6,0 – 8,5 Trong khoảng 6,0 – 8,5 TCVN 64921999 hoặc SMEWW 4500 -H+ A 6 Hàm lượng Amoni * mg/l 3 3 SMEWW 4500 – NH3 C hoặc SMEWW 4500 – NH3 D A 7 Hàm lượng Sắt tổng số Fe2++ Fe3+ * mg/l 0,5 0,5 TCVN 6177 – 1996 ISO 6332 – 1988 hoặc SMEWW 3500 – Fe B 8 Chỉ số Pecmanganat mg/l 4 4 TCVN 61861996 hoặc ISO 84671993 E A 9 Độ cứng tính theo CaCO3* mg/l 350 – TCVN 6224 – 1996 hoặc SMEWW 2340 C B 10 Hàm lượng Clorua* mg/l 300 – TCVN 6194 – 1996 ISO 9297 – 1989 hoặc SMEWW 4500 – CL – D A 11 Hàm lượng Florua mg/l 1,5 – TCVN 6195 – 1996 ISO 10359 – 1 – 1992 hoặc SMEWW 4500 – F- B 12 Hàm lượng Asen tổng số mg/l 0,01 0,05 TCVN 6626 – 2000 hoặc SMEWW 3500 – As B B 13 Coliform tổng số Vi khuẩn 100ml 50 150 TCVN 6187 – 1,21996 ISO 9308 – 1,2 – 1990 hoặc SMEWW 9222 A 14 E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt Vi khuẩn 100ml 0 20 TCVN 6187 – 1,21996 ISO 9308 – 1,2 – 1990 hoặc SMEWW 9222 A Theo đó, những chỉ tiêu thuộc mức độ giám sát A sẽ tiến hành giám sát, kiểm tra, xét nghiệm 06 tháng / 1 lần; đối với những chỉ tiêu thuộc mức độ giám sát B, sẽ được tiến hành giám sát, kiểm tra, xét nghiệm ít nhất 01 năm / 1 lần. Những chỉ tiêu xét nghiệm nước nêu trên cần phải được kiểm tra hết hoặc loại bỏ một số chỉ tiêu tùy thuộc vào nguồn nước đầu vào, phù hợp với yêu cầu của gia đình, doanh nghiệp,… cũng như giúp tiết kiệm chi phí kiểm nghiệm. >> Bài viết có liên quan Độ pH chuẩn của nước sinh hoạt bao nhiêu là tốt? Nước nhiễm Asen là gì? Nguyên nhân, hậu quả và cách xử lý Vi khuẩn E. coli là gì? Điều trị bệnh như thế nào? Clo dư là gì? Hàm lượng Clo dư trong nước sinh hoạt là bao nhiêu? 3. Tiêu chuẩn để đánh giá chỉ tiêu xét nghiệm nước uống Hiện nay, các chỉ tiêu xét nghiệm nước uống dựa vào 4 tiêu chuẩn để đánh giá QCVN 012009/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống Được ban hành theo Thông tư số 04/2009/TT – BYT ngày 17/06/2009. Phạm vi điều chỉnh Mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước dùng để ăn uống, nước dùng cho các cơ sở để chế biến thực phẩm Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với các cá nhân, hộ gia đình, cơ quan, tổ chức khai thác, kinh doanh nước ăn uống, bao gồm cả các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ m3/ngày đêm trở lên QCVN 022009/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt Được ban hành theo Thông tư số 05/2009/TT – BYT ngày 17/06/2009. Phạm vi điều chỉnh Mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt thông thường không sử dụng để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với Các cơ quan, tổ chức, cá nhân và hộ gia đình khai thác, kinh doanh nước sinh hoạt, bao gồm cả các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất dưới m3/ngày đêm sau đây gọi tắt là cơ sở cung cấp nước. Cá nhân và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt. QCVN 6-12010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai Được ban hành theo Thông tư số 35/2010/TT-BYT ngày 01/06/2010. Phạm vi điều chỉnh Các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai được sử dụng với mục đích giải khát. Quy chuẩn này không áp dụng điều chỉnh đối với thực phẩm chức năng. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh nước khoáng thiên nhiên đóng chai và nước uống đóng chai tại Việt Nam; Các tổ chức, cá nhân có liên quan. QCVN 6-22010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn Đượ

test chất lượng nước