thick skin nghĩa là gì

skin nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm skin giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của skin. to have a thick skin. cứ trơ ra (khi bị phê bình, bị chửi) to have a thin skin. Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé. ha_nnhinh. NaN năm trước. mọi người cho em hỏi từ compositional nghĩ là gì ạ, e tra trên cambridge mà ko hiểu rõ cho lắm. Chi tiết. Shifu 师傅 Bạn hỏi mà không có ngữ cảnh thì khó mà trả lời chính xác nghĩa. Từ này có nhiều nghĩa khác nhau Làn da là bộ phận quan trọng nhất trong cơ thể tạo nên vẻ ngoài của chúng ta. PMI luôn xem việc điều trị những tổn thương về da là ưu tiên phát triển hàng đầu. tại vùng cho da trong cấy ghép như ghép da mỏng (split-thickness skin graft), ghép da toàn phần (full-thickness skin Cashberry Lừa Đảo. thickthick /θik/ tính từ dàya thick layer of sand lớp cát dày to, mậpa thick pipe cái ống to đặc, sền sệtthick soup cháo đặc dày đặc, rậm, rậm rạpthick fog sương mù dày đặcthick crowd đám đông dày đặc, đám người đông nghịtthick hair tóc râmthick forest rừng rậm ngu đần, đần độn không rõ, lè nhèa thick utterance lời phát biểu không rõvoice thick with drink giọng lè nhè vì say thân, thân thiếtto be thick together thân với nhauas thick as thieves rất ăn ý với nhau, rất thân quán nhiều, thái quáit's a bit thick hơi nhiều, hơi quáthick with đầy, có nhiềuthick with dust đầy bụito lay it on thick ca ngợi hết lời, tán dương hết lời phó từ dày, dày đặcthe snow was falling thick tuyết rơi dày đặcthick and fast tới tấp khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nềto breathe thick thở khó khănto speak thick nói khó khăn, nói lắp bắp danh từ chỗ mập nhất, chỗ dày nhấtthe thick of the leg bắp chân chính giữa, chỗ dày nhấtthe thick of the forest chính giữa rừng chỗ tập trung nhất, chỗ hoạt động nhấtthe thick of the fight chỗ lúc ác liệt nhất của cuộc chiến đầuin the thick of it chính đang lúc đánh nhau...through thick and thin trong mọi hoàn cảnh dễ dàng cũng như gay go; trong bất cứ điều kiện nào; kiên cườngto go through thick and thin for someone mạo hiểm vì người nào đậm đặc chất lỏng dàyinfinitely thick layer lớp dày vô tậnmultilayer thick films các màng dày nhiều lớpthick arch dam đập vòm dàythick bed vỉa dày, lớp dàythick core dam đập lõi dàythick film phim dày, màng dàythick film capacitor tụ màng dàythick film conductor mành dẫn điện dàythick film conductor dây dẫn màng dàythick film device dụng cụ màng dàythick film hybrid circuit mạch lai màng dàythick film hybrid circuit substrate đế mạch lai màng dàythick film lubrication sự bôi trơn màng dàythick film material vật liệu màng dàythick film resistor điện trở màng dàythick layer integrated circuit mạch tích hợp màng dàythick lens thấu kính dàythick oxide màng ôxit dàythick oxide metal-gate MOS circuit mạch MOS cửa kim loại oxit dàythick polished plate glass kính tấm mài dàythick rough cast plate glass kính tấm đúc thô dàythick rough-cast glass kính đúc vuốt dàythick sheet glass kính tấm dàythick sheet glass tấm kính dày 5mmthick space miếng chèn dày dày đặc rậm rạp u ám trờideepened rabbet for thick glass rãnh lắp kính sâu đập vòm dầy đạp vòm trọng lực mỡ đặc rắn sự đắp theo lớp đầy đường nét đậm dầu đặc đặcthick juice nước ép đặc màu tốithick juice filter thiết bị lọc xirô đặcthick juice filtration sự lọc xirô đặc dày sền sệt phần thăn con thịt váng sữa nhiều chất béo xi rô đườngthick juice clarification sự làm trong dịch quả thiết bị đun nóng bằng dịch ép lỏng bơm xirô sự bão hòa mật chè phần sườn bả thịt bò sợi dây bền sợi dây nhỏ vị nồngWord families Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs thickness, thickener, thicken, thick, thicklyXem thêm midst, compact, dense, slurred, dense, deep, compact, heavyset, stocky, thickset, chummy, buddy-buddy, thickp, blockheaded, boneheaded, fatheaded, loggerheaded, thickheaded, thick-skulled, wooden-headed, thickly, thickly Dưới đây là một số câu ví dụ có thể có liên quan đến "have thick skin"Have a thick skinCứ trơ raThick skinTrơ raShe has a thick skin in ta tỏ ra mặt dạn mày dày trong kinh must have a very thick skin, not to be hurt by some of the things they ta hẳn là trơ trẽn, không cảm thấy bị tổn thương vì những điều họ a thick headNgu xuẩnHave a thick skullTỏ ra không thông minhPeople will tell you they don't like your clothes or your voice or the color of your eyes, so you need to have a thick skin to surviveNgười ta sẽ bảo bạn rằng họ không thích quần áo bạn mặc hoặc giọn gnói của bạn hoặc màu mắt của bạn, vì thế bạn cần phải trơ lỳ ra để tiếp tục sốngYou need a thick skin to be a phải mặt dạn mày dày mới trở thành chính khách need a thick skin to do phải mặt dạn, mày dày mới làm được việc a thin skinDễ phản ứngYou have pimply có lớp da sần sùi đầy know you have a thick biết anh đần độn a politician in the public eye, you quickly learn to grow a thick một nhà chính trị dưới bao con mắt để ý của công chúng, anh ấy sẽ nhanh chóng học được sự dạn dày phớt lờ is a thick layer of fatty tissue beneath the skin of sea cá voi là một lớp mỡ dày của các mô mỡ nằm dưới da của động vật skin of the durian is very thick and full of vỏ của quả sầu riêng rất dày và đầy những gai have a white có một làn da have a skin bị dị ứng pulled me onto his lap and tucked the thick wool cloak around me, protecting me from his cold kéo tôi vào lòng và ủ chiếc áo khoác bằng len dày quanh tôi, giữ cho tôi cách xa làn da lạnh giá của forms a thick layer under the skin and occurs around the kidneys and in the tạo thành một lớp dày ở dưới da và xung quanh thận và ở trong mông hard thick area of skin occurring in parts of the body subject to pressure or vùng da dày và cứng xảy ra ở những phần cơ thể chịu áp lực hoặc chà xát. Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ They questioned her sincerity and claimed that she was thick-skinned and just wanted to grab attention. He is generally very earnest and very thick-skinned, but can also can actually be very dense and imperceptive. This is how a snowcastle made by a five-year-old might look when its ramparts are overrun by a thick-skinned army of ants. On the other hand, we are also becoming more thick-skinned because we aren't so focused on the outside world. On the vegetable front, organic gardeners promote lemon cucumbers, blue beans, thick-skinned squashes, green cauliflower and dark purple potatoes. Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9

thick skin nghĩa là gì